Bảng số đo cơ thể nữ- dùng trong thời trang (Eva de eva)


TT

Tên gọi

Size

Ghi chú

S

M

L

XL


Chiều cao

155

160

165

170


I

Các vòng



1

Vòng cổ

35

36

37

38


2

Vòng ngực

82

86

90

94


3

Vòng trên ngực






4

Vòng chân ngực

68

72

76

80


5

Vòng eo

64

68

72

76


6

Vòng cạp quần





Phải có chú thích dưới eo bnhiêu cm

7

Vòng mông

86

90

94

98


8

Vòng nây






9

Vòng đùi

50

52

54

56


10

Vòng gối

36

37,5

39

40,5


11

Vòng nách

34

36

38

40


12

Vòng bắp tay

26

28

30

32


II

Các chiều dài



13

Cao thân





Từ xương gáy xuống gót chân

14

Hạ mông

58

59

60

61


15

Hạ eo sau





Từ xương gáy xuống chỗ nhỏ nhất của eo

16

Ngang vai

35

37

39

41


17

Kích lưng

32

33

34

35


18

Kích ngực

30

31

32

33


19

Hạ đầu ngực

23

24

25

26


20

Hạ chân ngực

30

31

32

33


21

Cách đầu ngực

16,4

17

17,6

18


22

Hạ eo trước

37

38

39

40


23

Dài tay

55

56,5

58

59,5


24

Dài quần

96

98

100

102